Tân Tây Lan

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tən˧˧ təj˧˧ laːn˧˧təŋ˧˥ təj˧˥ laːŋ˧˥təŋ˧˧ təj˧˧ laːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tən˧˥ təj˧˥ laːn˧˥tən˧˥˧ təj˧˥˧ laːn˧˥˧

Địa danh[sửa]

Tân Tây Lan

  1. New Zealand.