TTL

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨək˧˥ təj˧˧ lḭ̈ʔk˨˩tʂɨə̰k˩˧ təj˧˥ lḭ̈t˨˨tʂɨək˧˥ təj˧˧ lɨt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɨək˩˩ təj˧˥ lïk˨˨tʂɨək˩˩ təj˧˥ lḭ̈k˨˨tʂɨə̰k˩˧ təj˧˥˧ lḭ̈k˨˨

Từ nguyên[sửa]

Viết tắt của "trước Tây lịch".

Từ viết tắt[sửa]

TTL

  1. Trước Công Nguyên.