Công Nguyên
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəwŋ˧˧ ŋwiən˧˧ | kəwŋ˧˥ ŋwiəŋ˧˥ | kəwŋ˧˧ ŋwiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəwŋ˧˥ ŋwiən˧˥ | kəwŋ˧˥˧ ŋwiən˧˥˧ | ||
Danh từ
Công nguyên
- Kỉ nguyên Công giáo.
- (Thường viết tắt là CN?) Mốc để tính thời gian theo công lịch (lấy năm Chúa Jesus ra đời theo truyền thuyết làm năm bắt đầu)
- Những năm đầu công nguyên.
- Trước công nguyên.
Dịch
Bản dịch
Tham khảo
“Công nguyên”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
