Bước tới nội dung

Umo

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ U mo)

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
u˧˧˧˧u˧˥˧˥u˧˧˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
u˧˥˧˥u˧˥˧˧˥˧

Danh từ riêng

Umo, U-mo, U mo

  1. Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.
  2. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chứt.

Đồng nghĩa

  1. dân tộc

Dịch

Tham khảo