abdication
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Chứng thực lần đầu vào năm 1552. Từ tiếng Latinh abdicātiō, từ abdicō.[1][2] Theo cách phân tích mặt chữ: abdicate + -ion.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]abdication (đếm được và không đếm được, số nhiều abdications)
- (không còn dùng) Sự thoái vị, sự từ ngôi.
- Sự từ bỏ (địa vị, chức vụ, quyền lợi).
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ↑ Elliott K. Dobbie, C. William Dunmore, Robert K. Barnhart, et al. (editors), Chambers Dictionary of Etymology (Chambers Harrap Publishers Ltd, 2004 [1998], →ISBN), trang 2
- ↑ “abdication, n.”, trong OED Online
, Oxford: Oxford University Press, ra mắt năm 2000.
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “abdication”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]Tiếng Bổ trợ Quốc tế
[sửa]Danh từ
[sửa]abdication (số nhiều abdicationes)
- Sự thoái vị.
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]abdication gc (số nhiều abdications)
- Sự nhường ngôi, sự thoái vị.
- Sự trút bỏ, sự từ bỏ.
- L’abdication de sa volonté, de ses ambitions.
- Sự từ bỏ ý chí của nó, tham vọng của nó.
Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Bulgari: абдика́ция (abdikácija)
- → Tiếng Hà Lan: abdicatie
- → Tiếng Rumani: abdicațiune
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “abdication”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “abdication”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *deyḱ- tiếng Anh
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Từ có hậu tố -ion tiếng Anh
- Từ 4 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪʃən
- Vần:Tiếng Anh/eɪʃən/4 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Anh
- Mục từ tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Danh từ tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Pháp
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Vay mượn học tập từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Mục từ có nguyên từ tiếng Pháp
- Từ 4 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống cái tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt