Bước tới nội dung

abdication

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌæb.dɪ.ˈkeɪ.ʃən/
Hoa Kỳ

Danh từ

abdication (số nhiều abdications) /ˌæb.dɪ.ˈkeɪ.ʃən/

  1. Sự thoái vị, sự từ ngôi.
  2. Sự từ bỏ (địa vị, chức vụ, quyền lợi... ).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ab.di.ka.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực abdication
/ab.di.ka.sjɔ̃/
abdications
/ab.di.ka.sjɔ̃/
Giống cái abdication
/ab.di.ka.sjɔ̃/
abdications
/ab.di.ka.sjɔ̃/

abdication gc /ab.di.ka.sjɔ̃/

  1. Sự nhường ngôi, sự thoái vị.
  2. Sự trút bỏ, sự từ bỏ.
    L’abdication de sa volonté, de ses ambitions — sự từ bỏ ý chí của nó, tham vọng của nó

Tham khảo