Bước tới nội dung

aboli

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: abolí, abolì, āboli

Tiếng Asturias

[sửa]

Động từ

[sửa]

aboli

  1. Dạng mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của ablucar

Tiếng Ba Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ abo + -li. Chứng thực lần đầu vào 1558.[1]

Cách phát âm

[sửa]

Liên từ

[sửa]

aboli

  1. (Ba Lan trung đại) Hoặc
    Đồng nghĩa: albo, lub

Tham khảo

[sửa]
  1. Maria Renata Mayenowa; Stanisław Rospond; Witold Taszycki; Stefan Hrabec; Władysław Kuraszkiewicz (2010-2023) “aboli”, trong Słownik Polszczyzny XVI Wieku

Đọc thêm

[sửa]
  • ABOLI”, trong Elektroniczny Słownik Języka Polskiego XVII i XVIII Wieku, 15 tháng 9 2022

Tiếng Basque

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

aboli

  1. Bản mẫu:eu-verb form of

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Động từ

[sửa]

aboli

  1. Dạng biến tố của abolir:
    1. ngôi thứ nhất số ít quá khứ đơn trần thuật
    2. ngôi thứ hai số nhiều mệnh lệnh

Tiếng Creole Haiti

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Pháp abolir (bỏ).

Động từ

[sửa]

aboli

  1. Bỏ.

Tiếng Fon

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh (Benin):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

abolí

  1. Cá trê, đặc biệt là African walking catfish (Clarias gariepinus)

Tiếng Galicia

[sửa]

Động từ

[sửa]

aboli

  1. (reintegrationist norm) biến tố của abolir:
    1. ngôi thứ nhất số ít quá khứ đơn trần thuật
    2. ngôi thứ hai số nhiều mệnh lệnh

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Phân từ

[sửa]

aboli

  1. Dạng phân từ quá khứ của abolir

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được dẫn xuất từ tiếng Latinh abolēre (làm chậm lại, phá hủy, bãi bỏ) < abolēscere (héo, biến mất, chấm dứt) < ab (từ, xa khỏi) + *olēre (tăng lên, lớn lên).

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

aboli (hiện tại abolas, quá khứ abolis, tương lai abolos, điều kiện abolus, ý chí abolu)

  1. Bỏ.
    Đồng nghĩa: abolicii
    • 21/01/2009, Město Moravské Budějovice, “Viando-vendejoj”, trong Moravské Budějovice:
      La Viando-vendejoj estis post forta protesto de civitanoj abolitaj pro tre fortaj bruoj kaj malodoro.
      Sau sự phản đối mạnh mẽ của người dân, các cửa hàng bán thịt đã bị đóng cửa vì tiếng ồn rất lớn và mùi hôi khó chịu.

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của aboli
hiện tại quá khứ tương lai
số ít số nhiều số ít số nhiều số ít số nhiều
thì abolas abolis abolos
chủ động phân từ abolanta abolantaj abolinta abolintaj abolonta abolontaj
đối cách abolantan abolantajn abolintan abolintajn abolontan abolontajn
bị động phân từ abolata abolataj abolita abolitaj abolota abolotaj
đối cách abolatan abolatajn abolitan abolitajn abolotan abolotajn
danh từ hóa chủ động phân từ abolanto abolantoj abolinto abolintoj abolonto abolontoj
đối cách abolanton abolantojn abolinton abolintojn abolonton abolontojn
danh từ hóa bị động phân từ abolato abolatoj abolito abolitoj aboloto abolotoj
đối cách abolaton abolatojn aboliton abolitojn aboloton abolotojn
phân từ chủ động phó từ abolante abolinte abolonte
phân từ bị động phó từ abolate abolite abolote
nguyên mẫu aboli mệnh lệnh abolu điều kiện abolus

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp abolir, bản thân nó được vay mượn từ tiếng Latinh abolēre.

Động từ

[sửa]

a aboli (hiện tại ngôi thứ ba số ít abolește, phân từ quá khứ abolit) cđt. loại 4

  1. Bỏ

Chia động từ

[sửa]