conditional

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

conditional ngoại động từ /kən.ˈdɪʃ.nəl/

  1. Ước định, quy định.
  2. Tuỳ thuộc vào, quyết định bởi.
    the size of the carpet is conditionaled by the area of the room — bề rộng của tấm thảm này tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
  3. điều kiện của, cần thiết cho.
    the two things conditional each other — hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau
  4. (Thương nghiệp) Thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá).
  5. Làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh.
  6. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Dự kỳ thi vớt.

Tính từ[sửa]

conditional /kən.ˈdɪʃ.nəl/

  1. điều kiện.
  2. (Ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện.
    conditional clause — mệnh đề điều kiện
    conditional mood — lối điều kiện

Tham khảo[sửa]