Bước tới nội dung

accessary

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

accessary (thường) số nhiều

  1. Đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào.
  2. (Pháp lý) Kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã.

Tính từ

accessary

  1. Phụ, phụ vào, thêm vào.
  2. (Pháp lý) A tòng, đồng loã.

Tham khảo