Bước tới nội dung

acclimatise

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Động từ

acclimatise ngoại động từ

  1. Làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối).
    to acclimatize oneself — thích nghi với môi trường

Động từ

acclimatise nội động từ

  1. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Thích nghi khí hậu.
  2. Thích nghi với môi trường.

Tham khảo