Bước tới nội dung

acquiescence

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˈɛ.sᵊnts/

Danh từ

acquiescence /.ˈɛ.sᵊnts/

  1. Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự đồng ý; sự bằng lòng ngầm, sự mặc nhận.
  2. Sự phục tùng.

Tham khảo