Bước tới nội dung

adhérence

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /a.de.ʁɑ̃s/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực adhérence
/a.de.ʁɑ̃s/
adhérences
/a.de.ʁɑ̃s/
Giống cái adhérence
/a.de.ʁɑ̃s/
adhérences
/a.de.ʁɑ̃s/

adhérence gc /a.de.ʁɑ̃s/

  1. Sự dính chặt; sự dính liền; tính dính.
  2. Sự bám.
    Adhérence des pneus au sol — bánh xe bám đất
    Adhérence anormale du placenta — (y học) nhau bám bất thường

Tham khảo