altar

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

altar

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

altar /ˈɔl.tɜː/

  1. Bàn thờ, bệ thờ, án thờ.
    You’d better do some serious soul-searching before you decide to leave Kerry at the altar — Cậu nên nghiêm túc tự vấn mình trước khi quyết định bỏ Kerry ngay trước bàn thờ Chúa.

Thành ngữ[sửa]

  • to lead a woman to the altar:
    1. (Xem) Lead.

Tham khảo[sửa]