amen
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "amen"
Ngôn ngữ (10)
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): /(ˌ)ɑːˈmɛn/, (không phổ biến, thường là đồng thuận tuyệt đối) /(ˌ)eɪˈmɛn/
- (Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /(ˌ)ɑːˈmɛn/, /(ˌ)eɪˈmɛn/, /ˈeɪmɛn/
- Kết hợp với cách sử dung cách phát âm, tùy vào ngữ cảnh mà có thể là cùng một người nói.
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) Âm thanh (Mỹ): (tập tin) Âm thanh (Ashkenazi): (tập tin)
- Vần: -ɛn, -eɪmɛn
Thán từ
[sửa]amen
- a men (từ dùng ở cuối câu cầu nguyện của người theo Công giáo để tỏ ý cầu xin, có nghĩa "xin được như ý")
- To say amen to something.
- Đồng ý với cái gì, tán thành cái gì.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “amen”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Catalan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]amen
- Dạng ngôi thứ ba số nhiều hiện tại trần thuật của amar
Tiếng Galicia
[sửa]Động từ
[sửa]amen
- Dạng biến tố của amar:
Tiếng Goth
[sửa]Latinh hóa
[sửa]amēn
- Dạng Latinh hóa của 𐌰𐌼𐌴𐌽
Tiếng Guanche
[sửa]Danh từ
[sửa]amen
Tham khảo
[sửa]- Espinosa, Alonso de; Markham, Clements Robert (ed.). 1907. The Guanches of Tenerife, the holy image of Our Lady of Candelaria, and the Spanish conquest and settlement. (Works issued by the Hakluyt Society, second series, 21.) London: Hakluyt Society. 229pp.
Tiếng Latinh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Hy Lạp Koine ᾱ̓μήν (āmḗn), từ tiếng Do Thái Kinh Thánh אָמֵן (ʾāmēn); cùng gốc với tiếng Ả Rập آمِين (ʔāmīn), tiếng Aram אַמִין (ʾamīn), tiếng Syriac cổ điển ܐܰܡܺܝܢ (ʾamīn).
Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /ˈaː.meːn/, [ˈäːmeːn]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /ˈa.men/, [ˈäːmen]
Thán từ
[sửa]āmēn
Tham khảo
[sửa]- “amen”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879), A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
- "amen", trong Charles du Fresne du Cange, Glossarium Mediæ et Infimæ Latinitatis (augmented edition with additions by D. P. Carpenterius, Adelungius and others, edited by Léopold Favre, 1883–1887)
- “amen”, trong Gaffiot, Félix (1934), Dictionnaire illustré latin-français, Hachette, tr. 113.
- Bản mẫu:R:la:Georges
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ Ecclesiastical Latin āmēn, từ tiếng Hy Lạp cổ ἀμήν (amḗn), từ tiếng Do Thái Kinh Thánh אָמֵן (ʾāmēn).
Cách phát âm
[sửa]Thán từ
[sửa]amen
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “amen”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]amen
- Dạng biến tố của amar:
Tiếng Tupi cổ
[sửa]Danh từ
[sửa]amen
- Lamy spelling của amana
Tiếng Đông Hương
[sửa]Danh từ
[sửa]amen
Tham khảo
[sửa]- Juha Janhunen, The Mongolic Languages (2006) →ISBN
Thể loại:
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɛn
- Vần:Tiếng Anh/ɛn/2 âm tiết
- Vần:Tiếng Anh/eɪmɛn
- Vần:Tiếng Anh/eɪmɛn/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Thán từ tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Catalan
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Catalan
- Biến thể hình thái động từ tiếng Catalan
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Galicia
- Biến thể hình thái động từ tiếng Galicia
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Goth
- Latinh hóa tiếng Goth
- Mục từ tiếng Guanche
- Danh từ tiếng Guanche
- Từ vay mượn từ tiếng Hy Lạp Koine tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp Koine tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Do Thái Kinh Thánh tiếng Latinh
- Từ 2 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Latinh
- Thán từ tiếng Latinh
- Từ vay mượn từ Ecclesiastical Latin tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ Ecclesiastical Latin tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Do Thái Kinh Thánh tiếng Pháp
- Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Từ đồng âm tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Thán từ tiếng Pháp
- Từ 2 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/amen
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/amen/2 âm tiết
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Tây Ban Nha
- Biến thể hình thái động từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ tiếng Tupi cổ
- Danh từ tiếng Tupi cổ
- Dạng viết khác tiếng Tupi cổ
- terms with Lamy spelling tiếng Tupi cổ
- Mục từ tiếng Đông Hương
- Danh từ tiếng Đông Hương