Bước tới nội dung

amendment

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
13th amendment of US constitution

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ə.ˈmɛnd.mənt/

Danh từ

[sửa]

amendment /ə.ˈmɛnd.mənt/

  1. Sự cải tà quy chính.
  2. Bản tu chính, tu chính án.
  3. Sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn.
  4. Sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...).
    to move an amendment to a bill — đề nghị bổ sung một đạo luật
  5. (Từ cổ, nghĩa cổ) Sự bình phục, sự hồi phục sức khỏe.

Tham khảo

[sửa]