anh cả

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ajŋ˧˧ ka̰ː˧˩˧an˧˥ kaː˧˩˨an˧˧ kaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ajŋ˧˥ kaː˧˩ajŋ˧˥˧ ka̰ːʔ˧˩

Danh từ[sửa]

anh cả

  1. Xem anh hai