anmelde
Giao diện
Tiếng Na Uy (Nynorsk)
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å anmelde |
| Hiện tại chỉ ngôi | anmelder |
| Quá khứ | anmeldte |
| Động tính từ quá khứ | anmeldt |
| Động tính từ hiện tại | — |
anmelde
- Thưa, báo cáo, tố cáo.
- å anmelde noen til politiet
- Khai báo, loan báo, thông báo.
- Alle planlagte nybygg må anmeldes til bygningsrådet.
- Bình phẩm, phê bình (phim ảnh, sách báo).
- å anmelde en bok
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “anmelde”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)