antagoniste

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực antagoniste
/ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/
antagonistes
/ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/
Giống cái antagoniste
/ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/
antagonistes
/ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/

antagoniste /ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/

  1. Đối kháng.
  2. (Sinh vật học) Đối vận.
    Muscles antagonistes — cơ đối vận

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực antagoniste
/ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/
antagonistes
/ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/
Giống cái antagoniste
/ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/
antagonistes
/ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/

antagoniste /ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/

  1. Kẻ đối địch, đối thủ.

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
antagoniste
/ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/
antagonistes
/ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/

antagoniste /ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/

  1. (Sinh vật học) Chất đối kháng.

Tham khảo[sửa]