antagoniste
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | antagoniste /ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/ |
antagonistes /ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/ |
| Giống cái | antagoniste /ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/ |
antagonistes /ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/ |
antagoniste /ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | antagoniste /ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/ |
antagonistes /ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/ |
| Giống cái | antagoniste /ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/ |
antagonistes /ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/ |
antagoniste /ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/
Trái nghĩa
- Ami, allié
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| antagoniste /ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/ |
antagonistes /ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/ |
antagoniste gđ /ɑ̃.ta.ɡɔ.nist/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “antagoniste”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)