Bước tới nội dung

địch

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗḭ̈ʔk˨˩ɗḭ̈t˨˨ɗɨt˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗïk˨˨ɗḭ̈k˨˨

Danh từ

địch

  1. (Từ cũ) sáo.
    Tiếng địch thổi véo von.
  2. Phía đối lập, có quan hệ chống nhau vì lẽ sống còn.
    Bị địch bắt giam.
    Phân biệt rõ địch, ta.
    Tấn công tiêu diệt địch.

Động từ

địch

  1. Chống lại với tư cách là phía đối lập.
    Lấy ít địch nhiều.
    Sức yếu, địch không nổi.

Tham khảo

“Địch”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam