Bước tới nội dung

anyhow

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /.ˌhɑʊ/
Hoa Kỳ

Phó từ

[sửa]

anyhow & liên từ /.ˌhɑʊ/

  1. Thế nào cũng được, cách nào cũng được.
    pay me anyhow, but do pay me — anh trả tôi thế nào cũng được nhưng phải trả tôi
  2. Dầu sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa.
    anyhow I must be off tomorrow — dù sao chăng nữa mai tôi cũng phải đi
  3. Đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung.
    to do one's work anyhow — làm đại khái, làm qua loa
    things are all anyhow — mọi việc đều lộn xộn
    to feel anyhow — cảm thấy sức khoẻ sút đi, cảm thấy ốm

Tham khảo

[sửa]