chăng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨaŋ˧˧ | ʨaŋ˧˥ | ʨaŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨaŋ˧˥ | ʨaŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
chăng
- (Cn. dăng) Kéo dài ra.
- Đền vũ tạ nhện chăng cửa mốc (Cung oán ngâm khúc)
- Trgt. Có hay không.
- Hỡi ai, ai có đau lòng chăng ai? (
PhBChàuNếu bạn biết tên đầy đủ của PhBChàu, thêm nó vào danh sách này.)
- Hỡi ai, ai có đau lòng chăng ai? (
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chăng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Bhnong
[sửa]Danh từ
[sửa]chăng
Tham khảo
[sửa]- Nguyễn Đăng Châu (2008), Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng
Tiếng Chơ Ro
[sửa]Động từ
[sửa]chăng
- nghe.
Tham khảo
[sửa]- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng Giẻ
[sửa]Danh từ
[sửa]chăng
- dao.
Tham khảo
[sửa]- Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.