chăng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaŋ˧˧ʨaŋ˧˥ʨaŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaŋ˧˥ʨaŋ˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

chăng

  1. (Cn. dăng) Kéo dài ra.
    Đền vũ tạ nhện chăng cửa mốc (Cung oán ngâm khúc)
  2. Trgt. hay không.
    Hỡi ai, ai có đau lòng chăng ai? (PhBChàu
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của PhBChàu, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]