Bước tới nội dung

aquarium

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Aquarium aquàrium

Tiếng Anh

[sửa]
aquarium

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh aquārium, giống trung của aquārius (“(thuộc) nước”), từ aqua (“nước”).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aquarium (số nhiều aquaria hoặc aquariums)

  1. Bể nuôi (, loài thuỷ sinh).
  2. Khu công viênbể nuôi (, loài thuỷ sinh), công viên thủy sinh, công viên cá; nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh).

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

aquārium

  1. Dạng danh cách giống trung số ít của aquārius

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]
aquarium

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aquarium  (số nhiều aquariums)

  1. Bể kính (nuôi ...).

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]