aquarium
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Latinh aquārium, giống trung của aquārius (“(thuộc) nước”), từ aqua (“nước”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]aquarium (số nhiều aquaria hoặc aquariums)
- Bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh).
- Khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh), công viên thủy sinh, công viên cá; nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh).
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “aquarium”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Latinh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /aˈkʷaː.ri.um/, [äˈkʷäːriʊ̃ˑ]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /aˈkwa.ri.um/, [äˈkwäːrium]
Tính từ
[sửa]aquārium
- Dạng danh cách giống trung số ít của aquārius
Tham khảo
[sửa]- aquarium tại Charles du Fresne du Cange’s Glossarium Mediæ et Infimæ Latinitatis
Tiếng Pháp
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]aquarium gđ (số nhiều aquariums)
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “aquarium”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “aquarium”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Thể loại:
- Từ 4 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh có số nhiều bất quy tắc
- Từ 4 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Latinh
- Biến thể hình thái tính từ tiếng Latinh
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống đực tiếng Pháp