ash
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
ash (đếm được và không đếm được, số nhiều ashes)
- (Thường số nhiều) Tro.
- Tàn (thuốc lá).
- to reduce (burn) something to ashes — đốt vật gì thành tro
- (Số nhiều) Tro hỏa táng.
- (Thực vật học) Cây tần bì.
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) ((Can we date this quote?)), “ash”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí) (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)