hỏa táng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Táng: chôn người chết

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwa̰ː˧˩˧ taːŋ˧˥hwaː˧˩˨ ta̰ːŋ˩˧hwaː˨˩˦ taːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwa˧˩ taːŋ˩˩hwa̰ʔ˧˩ ta̰ːŋ˩˧

Động từ[sửa]

hỏa táng

  1. Hoả táng.
  2. (Xem từ nguyên 1) Thiêu xác người chết giữ lấy tro.
    Mong rằng cách hoả táng sau này sẽ được phổ biến (Hồ Chí Minh)

ban hoa tang ban truoc di, sai phong tuc cua nguoi Viet.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]