assainir

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

assainir ngoại động từ /a.se.niʁ/

  1. Làm cho hết độc, làm cho hợp vệ sinh.
    Assainir une plaie — khử độc một vết thương
    Assainir un logement — làm sạch chỗ ở
    Assainir l’eau — lọc nước cho sạch
  2. (Nghiã bóng) Lành mạnh hóa.
    Assainir l’esprit — lành mạnh hóa trí óc
  3. (Kinh tế) Tài chính chỉnh đốn.
    Assainir la monnaie — chỉnh đốn tiền tệ
    Assainir le marché — chỉnh đốn thị trường

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]