Bước tới nội dung

atrium

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈeɪ.tri.əm/

Danh từ

atrium /ˈeɪ.tri.əm/

  1. Cửa.
  2. Tâm nhĩ.
  3. Khoang tai ngoài.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /at.ʁi.jɔm/

Danh từ

Số ít Số nhiều
atrium
/at.ʁi.jɔm/
atrium
/at.ʁi.jɔm/

atrium /at.ʁi.jɔm/

  1. (Số nhiều atria) Sân trong (ở các nhà La Mã xưa).

Tham khảo