sân

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sən˧˧ʂəŋ˧˥ʂəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂən˧˥ʂən˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

sân

  1. Khoảng đất trống ở trước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi.
    Bà cụ già lại bế cháu ra sân (Nguyên Hồng)
  2. Khoảng đất rộng để chơi thể thao.
    Sân vận động.

Tham khảo[sửa]