Bước tới nội dung

autre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực autre
/ɔtʁ/
autres
/ɔtʁ/
Giống cái autre
/ɔtʁ/
autres
/ɔtʁ/

autre /ɔtʁ/

  1. Khác.
    Un autre livre — quyển sách khác
    Autre part — xem part.
    autres temps, autres mœurs — thời nào kỷ cương ấy
    d’autre part — xem part
    l’autre jour — hôm trước
    une autre fois — một lần khác (về sau)
    un autre jour — một ngày khác (về sau)

Trái nghĩa

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Số ít autre
/ɔtʁ/
autres
/ɔtʁ/
Số nhiều autre
/ɔtʁ/
autres
/ɔtʁ/

autre /ɔtʁ/

  1. Người khác; vật khác.
    Moi et les autres — tôi và những người khác
    à d’autres — (thân mật) đi mà kể cho người khác nghe, tôi thì không tin đâu
    comme dit l’autre — xem dire
    de part et d’autre — xem part
    de temps à autre — xem temps
    en avoir vu bien d’autres — đã từng thấy nhiều chuyện lạ hơn kia
    en voici bien d’une autre — (thân mật) cái này mới thực bất ngờ chứ
    entre autres — xem entre
    il n'en fait pas d’autres — nó chỉ chuyên làm hỏng thôi
    l’un l’autre; les uns les autres — (lẫn) nhau
    l’un dans l’autre; l’un portant l’autre — bù lẫn nhau
    l’un vaut l’autre — cùng một giuộc
    rien d’autre — không gì khác nữa+ chính là

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
autre
/ɔtʁ/
autres
/ɔtʁ/

autre /ɔtʁ/

  1. (Triết học) Cái khác.

Tham khảo

[sửa]