Bước tới nội dung

avocation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌæ.və.ˈkeɪ.ʃən/

Danh từ

avocation /ˌæ.və.ˈkeɪ.ʃən/

  1. Công việc phụ; việc lặt vặt.
  2. Khuynh hướng, xu hướng, chí hướng.
  3. Sự tiêu khiển, sự giải trí.

Tham khảo