Bước tới nội dung

avoidance

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ə.ˈvɔɪ.dᵊnts/

Danh từ

avoidance /ə.ˈvɔɪ.dᵊnts/

  1. Sự tránh; sự tránh xa; sự tránh khỏi, sự tránh thoát.
  2. (Pháp lý) Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, sự bác bỏ.
  3. Chỗ khuyết (chức vụ).

Tham khảo