Bước tới nội dung

bê bò

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓe˧˧ ɓɔ̤˨˩ɓe˧˥ ɓɔ˧˧ɓe˧˧ ɓɔ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓe˧˥ ɓɔ˧˧ɓe˧˥˧ ɓɔ˧˧

Danh từ

bê bò

  1. (phương ngữ) Tên gọi của tự mẫu B/b, được sử dụng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam để phân biệt với tự mẫu P/p, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam, tự mẫu p được phát âm giống như tự mẫu b. Khi người nói cần chỉ rõ ra tự mẫu họ đang đề cập tới là tự mẫu b hay p, tự mẫu p sẽ được gọi là pê phở, còn tự mẫu b thì được gọi là bê bò.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa