Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓe˧˧ ɓe˧˥ ɓe˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓe˧˥ ɓe˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. con.

Dịch[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Mang (thường là vật nặng) bằng hai tay đưa ra phía trước, không nhấc cao lên.
    tảng đá.
  2. (Kng.) . Đưa nguyên cái có sẵn vào trong nội dung của bài viết hay của bất kì công việc gì một cách sống sượng, không suy nghĩ.
    khẩu hiệu vào thơ.

Dịch[sửa]

Mang bằng hai tay đưa ra phía trước, không nhấc cao lên.

Dịch[sửa]

Đưa nguyên cái có sẵn vào trong nội dung của bài viết hay của bất kỳ công việc gì một cách sống sượng, không suy nghĩ.

Tham khảo[sửa]