bê
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
bê2 (danh từ)
- Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp bé (tên gọi trong tiếng Pháp của tự mẫu b).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓe˧˧ | ɓe˧˥ | ɓe˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓe˧˥ | ɓe˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
bê
- Bò con.
- Tên gọi của tự mẫu B/b. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là bờ, bê bò (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam).
Dịch
- bê (động vật)
- Tiếng Hà Lan: kalf het ~
- Tiếng Pháp: veau gđ
Động từ
bê
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bê”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Bih
[sửa]Danh từ
bê
Tham khảo
- Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Tiếng Gia Rai
[sửa]Danh từ
bê
- dê.