băng đảng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaŋ˧˧ ɗa̰ːŋ˧˩˧ɓaŋ˧˥ ɗaːŋ˧˩˨ɓaŋ˧˧ ɗaːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaŋ˧˥ ɗaːŋ˧˩ɓaŋ˧˥˧ ɗa̰ːʔŋ˧˩

Danh từ[sửa]

băng đảng

  1. Tổ chức hoặc tập hợp nhóm người để làm việc xấu cho xã hội.
    Băng đảng này đang thực hiện ăn hối lộ.