būt

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Latvia[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

bùt

  1. , , .
    Iesākumā bija Vārds, un Vārds bija pie Dieva, un Vārds bija Dievs.
    Ban đầu [đã] Ngôi Lời, Ngôi Lời [đã] cùng Đức Chúa Trời, và Ngôi Lời [đã] Đức Chúa Trời.