Bước tới nội dung

bờ lu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓə̤ː˨˩ lu˧˧ɓəː˧˧ lu˧˥ɓəː˨˩ lu˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓəː˧˧ lu˧˥ɓəː˧˧ lu˧˥˧

Danh từ

bờ lu

  1. Áo choàng mặc ngoài để giữ vệ sinh khi làm việc, thường trong các bệnh viện hoặc phòng thí nghiệm.
    Bác sĩ khoác áo bờ lu trắng.

Tham khảo

“Bờ lu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam