phòng thí nghiệm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
Từ phòng + thí nghiệm.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fa̤wŋ˨˩ tʰi˧˥ ŋiə̰ʔm˨˩ | fawŋ˧˧ tʰḭ˩˧ ŋiə̰m˨˨ | fawŋ˨˩ tʰi˧˥ ŋiəm˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fawŋ˧˧ tʰi˩˩ ŋiəm˨˨ | fawŋ˧˧ tʰi˩˩ ŋiə̰m˨˨ | fawŋ˧˧ tʰḭ˩˧ ŋiə̰m˨˨ | |
Danh từ
- Phòng, cơ sở có những thiết bị cần thiết để tiến hành thí nghiệm khoa học, nghiên cứu khoa học.
- Phòng thí nghiệm vật lí.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phòng thí nghiệm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
