Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tiếng Việt
Hiện/ẩn mục
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Cụm từ
Đóng mở mục lục
bụng mang dạ chửa
Thêm ngôn ngữ
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[
sửa
]
Cách phát âm
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
ɓṵʔŋ
˨˩
maːŋ
˧˧
za̰ːʔ
˨˩
ʨɨ̰ə
˧˩˧
ɓṵŋ
˨˨
maːŋ
˧˥
ja̰ː
˨˨
ʨɨə
˧˩˨
ɓuŋ
˨˩˨
maːŋ
˧˧
jaː
˨˩˨
ʨɨə
˨˩˦
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
ɓuŋ
˨˨
maːŋ
˧˥
ɟaː
˨˨
ʨɨə
˧˩
ɓṵŋ
˨˨
maːŋ
˧˥
ɟa̰ː
˨˨
ʨɨə
˧˩
ɓṵŋ
˨˨
maːŋ
˧˥˧
ɟa̰ː
˨˨
ʨɨ̰ʔə
˧˩
Cụm từ
[
sửa
]
bụng
mang
dạ
chửa
Nói người
phụ nữ
đang có
thai
.
1971
, Xuân Tùng,
Tiếng phèng la
, Nhà xuất bản Lá Bối, tr.
79
:
Hắn biết con...
bụng mang dạ chửa
... liền vơ vét hết tiền bạc trốn biệt tăm... mẹ ơi, chỉ tại con nhẹ dạ... nên mới ra nông nỗi.
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Cụm từ tiếng Việt
Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
Thể loại ẩn:
Trang có đề mục ngôn ngữ
Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
bụng mang dạ chửa
Thêm ngôn ngữ
Thêm đề tài