bailiff

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

bailiff /ˈbeɪ.ləf/

  1. Quan khâm sai (của vua Anh ở một vùng).
  2. Nhân viên chấp hành (ở toà án).
  3. Người quản lý của địa chủ.

Tham khảo[sửa]