bailiwick

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

bailiwick /ˈbeɪ.lɪ.ˌwɪk/

  1. Địa hạt (của) quan khâm sai; thẩm quyền (của) quan khâm sai.
  2. (Đùa cợt) Phạm vi hoạt động (của ai).

Tham khảo[sửa]