Bước tới nội dung

bard

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈbɑːrd/
Hoa Kỳ

Danh từ

bard /ˈbɑːrd/

  1. (Thơ ca) Thi sĩ, nhà thơ.
  2. Ca sĩ chuyên hát những bài hát cổ.

Thành ngữ

Danh từ

bard /ˈbɑːrd/

  1. Giáp (sắt cho) ngựa.

Tham khảo