chuyên

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwiən˧˧ʨwiəŋ˧˥ʨwiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨwiən˧˥ʨwiən˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

chuyên

  1. Chỉ làm hoặc chủ yếu chỉ làm một việc gì.
    Chuyên nghề viết văn.
    Ai chuyên việc nấy.
    Ruộng chuyên trồng lúa.
  2. kiến thức chuyên môn sâu.
    Chuyên sâu, nhưng hiểu biết rộng.
  3. (Dùng phụ sau đg.) . (Làm công việc gì) có sự tập trung tâm trí một cách thường xuyên; chăm.
    Học rất chuyên.

Động từ[sửa]

chuyên

  1. Rót nước trà từ chén tống sang các chén quân, theo lối uống trà cổ truyền.
    Chuyên trà.
    Ấm chuyên.
  2. Mang, chuyển từ tay người này sang tay người kia.
    Chuyên tay nhau xem mấy tấm ảnh.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]