Bước tới nội dung

baseness

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈbeɪs.nəs/

Danh từ

baseness /ˈbeɪs.nəs/

  1. Tính hèn hạ, tính đê tiện; tính khúm núm, tính quỵ luỵ.
  2. Tính chất thường, tính chất không quý (kim loại).
  3. Tính chất giả (tiền).

Tham khảo