Bước tới nội dung

began

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Động từ

began (bất qui tắc) began

  1. Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.
    when did life begin on this earth? — sự sống bắt đầu trên trái đất này lúc nào?
  2. Bắt đầu nói.

Thành ngữ

Tham khảo