bein

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít bein beinet
Số nhiều bein beina

bein

  1. Chân.
    Det ene beinet på oljeplattformen knakk.
    Jeg fryser på beina.
    å være rask/lett til beins — Nhanh chân.
    å være dårlig til beins — Chậm chân.
    å ta beina på nakken — Vắt giò lên cổ.
    Pengene fikk bein å gå på. — Tiền biến đâu mất.
    å stable noe(n) på beina — Xoay sở việc gì (ai).
    å stå på egne bein — Tự lực.
  2. Xương, cốt.
    Hunden fikk et bein å gnage på.
    å bryte hvert bein i kroppen
    Han er bare skinn og bein. — Nó chỉ còn da bọc xương.
    å ha bein i nesen — Quyết định cứng rắn theo ý mình.
    å skjære inn til beinet — Cắt giảm tối đa.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc bein
gt beint
Số nhiều beine
Cấp so sánh
cao

bein

  1. Thẳng, ngay.
    Veien er bein som ei snor.
  2. Trực tiếp, thẳng.
    å gå beineste veien
    Det er beint fram umulig. — Hiển nhiên là không thể được.

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]