Bước tới nội dung

biceps

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

two-headed muscle of the arm

Cách phát âm

Danh từ

biceps (số nhiều biceps hoặc bicepses)

  1. (Giải phẫu) cơ nhị đầu.
  2. (Thể hình) cơ bắp tay trước.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /bi.sɛps/

Danh từ

Số ít Số nhiều
biceps
/bi.sɛps/
biceps
/bi.sɛps/

biceps /bi.sɛps/

  1. (Giải phẫu) hai đầu.
    avoir des biceps — (thân mật) rất khỏe, có thể lực lớn

Tham khảo