Bước tới nội dung

bienséance

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /bjɛ̃.se.ɑ̃s/

Danh từ

Số ít Số nhiều
bienséance
/bjɛ̃.se.ɑ̃s/
bienséances
/bjɛ̃.se.ɑ̃s/

bienséance gc /bjɛ̃.se.ɑ̃s/

  1. Phép lịch sự, sự hợp lề thói.
  2. (Số nhiều) Lề thói.
    Respecter les bienséances — tôn trọng lề thói

Trái nghĩa

Tham khảo