blad

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít blad bladet
Số nhiều blad blada, bladene

blad

  1. cây.
    Orn høsten faller bladene av trærne.
    å ta bladet fra munnen — Nói toạc móng heo.
  2. Tờ giấy.
    Boka har mange løse blad.
    å rive et blad av kalenderen
    Han er ennå et ubeskrevet blad. — Anh ta vẫn còn trong sạch như tờ giấy trắng.
  3. mỏng, lát mỏng (kim loại).
    Slakteren bruker en kniv med et tynt, skarpt blad.
  4. Tập san, báo.
    Jeg liker å lese bøker og blad.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]