blanca

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

danh từ
Trong âm nhạc, ký hiệu loại nốt này được tô đậm, nên nó có màu trắng trên giấy trắng.

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đức blanco blancos
Giống cái blanca blancas

blanca gc

  1. Xem blanco.

Thành ngữ[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
blanca blancas

blanca gc

  1. (Âm nhạc) Nốt trắng.

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Anh cổ[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ ngôn ngữ gốc Đức Tây *blank-, từ ngôn ngữ tiền Đức *blangkaz-, từ ngôn ngữ tiền hệ Ấn-Âu *bhleg-.

Danh từ[sửa]

blanca

  1. Ngựa trắng.

Từ liên hệ[sửa]