brassy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

brassy /ˈbræ.si/

  1. Giống đồng thau; làm bằng đồng thau.
  2. Lanh lảnh (giọng nói).
  3. (Từ lóng) liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược.

Danh từ[sửa]

brassy (brassie) /ˈbræ.si/

  1. (Thể dục,thể thao) Gậy bịt đồng (để đánh gôn).

Tham khảo[sửa]