bravade

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
bravade
/bʁa.vad/
bravades
/bʁa.vad/

bravade gc /bʁa.vad/

  1. Lời nói khoác lác; hành động yêng hùng; thói yêng hùng.
  2. Sự thách thức, sự bất chấp.

Tham khảo[sửa]