brun

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực brun
/bʁœ̃/
bruns
/bʁœ̃/
Giống cái brune
/bʁyn/
brunes
/bʁyn/

brun /bʁœ̃/

  1. Nâu.
  2. () Tóc nâu.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực brun
/bʁœ̃/
bruns
/bʁœ̃/
Giống cái brun
/bʁœ̃/
bruns
/bʁœ̃/

brun /bʁœ̃/

  1. Người tóc nâu.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
brun
/bʁœ̃/
bruns
/bʁœ̃/

brun /bʁœ̃/

  1. Màu nâu.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc brun
gt brunt
Số nhiều brune
Cấp so sánh
cao

brun

  1. Màu nâu.
    Man blir brun hvis man soler seg.

Tham khảo[sửa]